RecorderClient
public
class
RecorderClient
extends Object
implements
IRecorderClient
| java.lang.Object | |
| ↳ | com.android.tradefed.result.resultdb.RecorderClient |
Ứng dụng ghi ResultDB tải kết quả kiểm thử lên ResultDB.
Tóm tắt
Các hằng số | |
|---|---|
int |
SERVER_PORT
|
Phương thức công khai | |
|---|---|
static
IRecorderClient
|
create(String rootInvocationId, RootInvocation rootInvocation, WorkUnit rootWorkUnit, Boolean isStaging)
|
static
IRecorderClient
|
create(String rootInvocationId, String updateToken, Boolean isStaging)
|
void
|
enqueueArtifact(String workUnitId, Artifact artifact)
Đưa một cấu phần phần mềm vào hàng đợi để báo cáo cho ResultDB. |
void
|
enqueueTestResult(String workunitId, TestResult result)
Đưa một kết quả kiểm thử vào hàng đợi để báo cáo cho ResultDB. |
void
|
enqueueWorkUnit(String parentId, String id, WorkUnit workUnit)
Xếp hàng một đơn vị công việc để báo cáo cho ResultDB. |
void
|
enqueueWorkUnitUpdate(WorkUnit workUnit, FieldMask updateMask)
Đưa một đơn vị công việc cập nhật vào hàng đợi để báo cáo cho ResultDB. |
void
|
finalizeUpload()
Hoàn tất việc tải kết quả kiểm thử, cấu phần phần mềm và đơn vị công việc lên. |
void
|
updateWorkUnit(WorkUnit workUnit, FieldMask updateMask)
Cập nhật một đơn vị công việc trong ResultDB. |
void
|
uploadArtifact(String workUnitId, Artifact artifact)
Tải một cấu phần phần mềm lên ResultDB. |
Hằng số
SERVER_PORT
public static final int SERVER_PORT
Giá trị hằng số: 443 (0x000001bb)
Phương thức công khai
create
public static IRecorderClient create (String rootInvocationId, RootInvocation rootInvocation, WorkUnit rootWorkUnit, Boolean isStaging)
| Tham số | |
|---|---|
rootInvocationId |
String |
rootInvocation |
RootInvocation |
rootWorkUnit |
WorkUnit |
isStaging |
Boolean |
| Giá trị trả về | |
|---|---|
IRecorderClient |
|
create
public static IRecorderClient create (String rootInvocationId, String updateToken, Boolean isStaging)
| Tham số | |
|---|---|
rootInvocationId |
String |
updateToken |
String |
isStaging |
Boolean |
| Giá trị trả về | |
|---|---|
IRecorderClient |
|
enqueueArtifact
public void enqueueArtifact (String workUnitId,
Artifact artifact)Đưa một cấu phần phần mềm vào hàng đợi để báo cáo cho ResultDB.
| Tham số | |
|---|---|
workUnitId |
String: Mã nhận dạng đơn vị công việc của cấu phần phần mềm. |
artifact |
Artifact: Cấu phần phần mềm cần tải lên trong CreateArtifactRequest. |
enqueueTestResult
public void enqueueTestResult (String workunitId,
TestResult result)Đưa một kết quả kiểm thử vào hàng đợi để báo cáo cho ResultDB.
| Tham số | |
|---|---|
workunitId |
String: Mã đơn vị công việc của kết quả kiểm thử. |
result |
TestResult: Kết quả kiểm thử cần tải lên trong CreateTestResultRequest. |
enqueueWorkUnit
public void enqueueWorkUnit (String parentId,
String id,
WorkUnit workUnit)Xếp hàng một đơn vị công việc để báo cáo cho ResultDB.
| Tham số | |
|---|---|
parentId |
String: Mã nhận dạng cấp trên của đơn vị công việc. |
id |
String: Mã nhận dạng của đơn vị công việc. |
workUnit |
WorkUnit: Đơn vị công việc cần tải lên trong CreateWorkUnitRequest. |
enqueueWorkUnitUpdate
public void enqueueWorkUnitUpdate (WorkUnit workUnit,
FieldMask updateMask)Đưa một đơn vị công việc cập nhật vào hàng đợi để báo cáo cho ResultDB.
| Tham số | |
|---|---|
workUnit |
WorkUnit: Đơn vị công việc cần cập nhật trong UpdateWorkUnitRequest. |
updateMask |
FieldMask: Mặt nạ cho trường của bản cập nhật. |
finalizeUpload
public void finalizeUpload ()
Hoàn tất việc tải kết quả kiểm thử, cấu phần phần mềm và đơn vị công việc lên. Phương thức này sẽ được gọi sau khi tất cả các tài nguyên đã được đưa vào hàng đợi. Mọi lệnh gọi enqueueXXX sau phương thức này sẽ bị bỏ qua.
updateWorkUnit
public void updateWorkUnit (WorkUnit workUnit,
FieldMask updateMask)Cập nhật một đơn vị công việc trong ResultDB.
| Tham số | |
|---|---|
workUnit |
WorkUnit: Đơn vị công việc cần cập nhật trong UpdateWorkUnitRequest. |
updateMask |
FieldMask: Mặt nạ cho trường của bản cập nhật. |
uploadArtifact
public void uploadArtifact (String workUnitId,
Artifact artifact)Tải một cấu phần phần mềm lên ResultDB.
| Tham số | |
|---|---|
workUnitId |
String: Mã nhận dạng đơn vị công việc của cấu phần phần mềm. |
artifact |
Artifact: Cấu phần phần mềm cần tải lên trong CreateArtifactRequest. |