RetryLogSaverResultForwarder
public
class
RetryLogSaverResultForwarder
extends LogSaverResultForwarder
| java.lang.Object | |||
| ↳ | com.android.tradefed.result.ResultForwarder | ||
| ↳ | com.android.tradefed.result.LogSaverResultForwarder | ||
| ↳ | com.android.tradefed.retry.RetryLogSaverResultForwarder | ||
Lớp chuyển tiếp kết quả cũng xử lý việc truyền lượt thử hiện tại mà chúng ta đang thực hiện.
Tóm tắt
Hàm khởi tạo công khai | |
|---|---|
RetryLogSaverResultForwarder(ILogSaver logSaver,
|
|
RetryLogSaverResultForwarder(ILogSaver logSaver,
Hàm khởi tạo dùng khi chưa theo dõi giá trị prevAttempts |
|
Phương thức công khai | |
|---|---|
int
|
getCurrentAttempt()
|
void
|
incrementAttempt()
Tăng số lần thử. |
void
|
testRunStarted(String runName, int testCount)
Báo cáo thời điểm bắt đầu một lần chạy kiểm thử. |
void
|
testRunStarted(String runName, int testCount, int attemptNumber, long startTime)
Báo cáo thời điểm bắt đầu một lần chạy kiểm thử. |
void
|
testRunStarted(String runName, int testCount, int attemptNumber)
Báo cáo thời điểm bắt đầu một lần chạy kiểm thử. |
Hàm khởi tạo công khai
RetryLogSaverResultForwarder
public RetryLogSaverResultForwarder (ILogSaver logSaver,listeners, IConfiguration config)
| Tham số | |
|---|---|
logSaver |
ILogSaver |
listeners |
|
config |
IConfiguration |
RetryLogSaverResultForwarder
public RetryLogSaverResultForwarder (ILogSaver logSaver,listeners, IConfiguration config, int prevAttempts)
Hàm khởi tạo dùng khi chưa theo dõi giá trị prevAttempts. prevAttempts có thể lấy từ các lần thử lại trong quá trình thiết lập.
| Tham số | |
|---|---|
logSaver |
ILogSaver |
listeners |
|
config |
IConfiguration |
prevAttempts |
int |
Phương thức công khai
getCurrentAttempt
public int getCurrentAttempt ()
| Giá trị trả về | |
|---|---|
int |
|
incrementAttempt
public void incrementAttempt ()
Tăng số lần thử.
testRunStarted
public void testRunStarted (String runName,
int testCount)Báo cáo thời điểm bắt đầu một lần chạy kiểm thử.
| Tham số | |
|---|---|
runName |
String: tên của lần chạy kiểm thử |
testCount |
int: tổng số bài kiểm thử trong lần chạy kiểm thử |
testRunStarted
public void testRunStarted (String runName,
int testCount,
int attemptNumber,
long startTime)Báo cáo thời điểm bắt đầu một lần chạy kiểm thử.
| Tham số | |
|---|---|
runName |
String: tên của lần chạy kiểm thử |
testCount |
int: tổng số bài kiểm thử trong lần chạy kiểm thử |
attemptNumber |
int: số thứ tự, xác định các lần thử khác nhau của cùng một runName chạy nhiều lần. attemptNumber được lập chỉ mục từ 0 và sẽ tăng lên mỗi khi có một lần chạy mới. Ví dụ: Một bài kiểm thử được thử lại chi tiết 3 lần, thì bài kiểm thử đó sẽ có tổng cộng 4 lần chạy trong cùng một runName và attemptNumber sẽ từ 0 đến 3. |
startTime |
long: thời gian bắt đầu chạy, được đo bằng System.currentTimeMillis() |
testRunStarted
public void testRunStarted (String runName,
int testCount,
int attemptNumber)Báo cáo thời điểm bắt đầu một lần chạy kiểm thử.
| Tham số | |
|---|---|
runName |
String: tên của lần chạy kiểm thử |
testCount |
int: tổng số bài kiểm thử trong lần chạy kiểm thử |
attemptNumber |
int: số thứ tự, xác định các lần thử khác nhau của cùng một runName chạy nhiều lần. attemptNumber được lập chỉ mục từ 0 và sẽ tăng lên mỗi khi có một lần chạy mới. Ví dụ: Một bài kiểm thử được thử lại chi tiết 3 lần, thì bài kiểm thử đó sẽ có tổng cộng 4 lần chạy trong cùng một runName và attemptNumber sẽ từ 0 đến 3. |